VPGD: 224 Văn Tiến Dũng - Hòa Xuân - Cẩm Lệ - TP. Đà Nẵng

niendaiphat@gmail.com

Hotline - Zalo 0937 123 588

BẢNG GIÁ THI CÔNG HOÀN THIỆN HẠNG MỤC ĐÁ HOA CƯƠNG, ĐÁ GRANITE, ĐÁ MARBLE NĂM 2024

BẢNG GIÁ THI CÔNG HOÀN THIỆN HẠNG MỤC ĐÁ HOA CƯƠNG, ĐÁ GRANITE, ĐÁ MARBLE NĂM 2024

BẢNG GIÁ THI CÔNG HOÀN THIỆN HẠNG MỤC ĐÁ HOA CƯƠNG, ĐÁ GRANITE, ĐÁ MARBLE NĂM 2024

 

CÔNG TY CỔ PHẦN NIÊN ĐẠI PHÁT

Địa chỉ: Lô 2, D7 Huỳnh Tịnh Của – Hòa Vang - Đà Nẵng

VPĐD: 224 Văn Tiến Dũng - Quận Cẩm Lệ -TP.Đà Nẵng

Liên hệ:0937 123 588

Mail: niendaiphat@gmail.com

Website:niendaiphat.com

 

BẢNG BÁO GIÁ THI CÔNG LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN CÁC HẠNG MỤC

ĐÁ HOA CƯƠNG, GRANITE & MARBLE

Bảng giá có hiệu lực từ tháng 06/2024

STT

Dòng Sản Phẩm

( Marble)

Chủng loại

Qui Cách

Độ Dày

Hạng mục

Đơn Giá

 

 

 

(Vnđ)

 

1

Marble Rosalight

Toàn bộ chủng loại được sản xuất tại việt nam và nhập khẩu

 

1,8 đến 2,0cm

Mặt tiền

Cầu thang

Bếp

 

1.800.000/m2

1.600.000/m2

1.900.000/md

 

2

Marble gruymablefill

 

1,8 đến 2,0cm

Mặt tiền

Cầu thang

Bếp

 

2,000,000

 

3

Marble Đen tia chớp

 

1,8 đến 2,0cm

Mặt tiền

Cầu thang

Bếp

 

1,450,000

 

4

Marble trắng ytalia

 

1,8 đến 2,0cm

Mặt tiền

Cầu thang

Bếp

 

2,400,000

 

5

Marble trắng Vân mây ytalia

 

1,8 đến 2,0cm

Mặt tiền

Cầu thang

Bếp

 

2.100,000

 

6

Marble vàng Ai cập vân rối

 

1,8 đến 2,0cm

Mặt tiền

Cầu thang

Bếp

 

1,250,000

 

7

Marble kem oman

 

1,8 đến 2,0cm

Mặt tiền

1,970,000

 

8

Marble Green lantern

 

1,8 đến 2,0cm

Mặt tiền

1,900,000

 

9

Marble light emperrado

 

1,8 đến 2,0cm

Mặt tiền

1,750,000

 

 

 

 

 

 

 

 

     

 

   

STT

Dòng Sản Phẩm

(Đá nhân tạo)

Chủng loại

Qui Cách

Độ Dày

Hình ảnh

Đơn Giá

 

 

 

(Vnđ)

 

1

 

Đá moca trắng nhân tạo

Nhập

Khẩu

 

1,5 đến 1,8cm

Cầu thang

Bếp

700.000/m2

800.000/md

 

2

Đá moca xanh vân mây

 

1,5 đến 1,8cm

Cầu thang

Bếp

2.400.000/m2

 

 

3

Đá moca vàng vân mây

 

1,5 đến 1,8cm

Cầu thang

Bếp

1.450.000/m2

 

4

Đá moca thạch dừa

 

1,5 đến 1,8cm

Cầu thang

Bếp

2.350.000/m2

 

5

 

Đá moca xanh vân mây

 

1,5 đến 1,8cm

Cầu thang

Bếp

2.350.000/m2

 

   6

Đá moca hồng vân mây

 

1,5 đến 1,8cm

Cầu thang

Bếp

2.350.000/m2

 

7

Trắng ánh kim

 

 

 

 

 

 

1,5 đến 1,8cm

 

 

Cầu thang

Bếp

1.350.000/m2

1.450.000/md

 

 

8

Trắng ánh sao

 

 

1,5 -1,8cm

 

Cầu thang

Bếp

 

1.500.000/m2

1.650.000/md

 

STT

Dòng Sản Phẩm

Chủng loại

Quy cách

 

Độ dày

Hạng Mục

Đơn Giá

 

 

 

(Vnđ)

 

1

Dark Emperado     1,8 đến 2,0cm

 

 

Mặt tiền

Cầu thang

 

1.500,000/m2

1.400.000/m2

 

2

Kim sa trung dài 

 

1,8 đến 2,0cm

Mặt tiền

Bếp

1,400,000/m2

1.200.000/m2

 

3

Kim sa trung thi công cầu thang

 

1,8 đến 2,0cm

Cầu thang

900,000m2

 

4

Xà cừ xanh

 

1,8 đến 2,0cm

Mặt tiền

Cầu thang

Bếp

2,400,000/m2

2.150.000/m2

2.300.000/md

 

5

Tây Ban Nha “Nâu”

 

1,8 đến 2,0cm

Mặt tiền

Cầu thang

Bếp

1,450,000/m2

1.300.000/m2

1.300.000/md

 

6

Xà cừ bông hồng đêm

 

1,8 đến 2,0cm

Mặt tiền

Cầu thang

Bếp

2,550,000/m2

2.300.000/m2

2.400.000/m2

 

7

Đen huế (hết hàng)

 

1,8 đến 2,0cm

 

750,000/m2

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Đen phú yên 1 hết hàng)

 

1,8 đến 2,0cm

 

780,000

 

10

Đen phú yên 2

 

1,8 đến 2,0cm

 

900.000

 

11

Đen Ấn Độ

 

1,8 đến 2,0cm

Mặt tiền

Cầu thang

Bếp

1.500.000/m2

1.200.000/m2

1.300.000/md

 

12

Đá đỏ ruby

 

1,8 đến 2,0cm

Mặt tiền

Cầu thang

Bếp

1.700.000/m2

1.300.000/m2

1.400.000/md

 

13

Vàng bình định nhạt

 

1,8 đến 2,0cm

Mặt tiền

Cầu thang

Bếp

850,000/m2

650.000/m2

700.000/md

 

 

Vàng đậm

 

 

Mặt tiền

Cầu thang

Bếp

950.000/m2

750.000/m2

800.000/md

 

 

 

14

 

 

 

 

Nâu anh quốc

 

 

1,8 đến 2,0cm

Mặt tiền

Cầu thang

Bếp

1.100.000/m2

900.000/m2

950.000/md

 

 

15

 

 

Trắng nhân tạo

 

 

 

1,5 đến 1,8cm

 

Cầu thang

Bếp

 

700.000/m2

800.000/md

 

16

Hồng Gia Lai

 

 

1,8 đến 2,0cm

Mặt tiền

Cầu thang

Bếp

750,000/m2

650.000/m2

700.000/md

 

17

Hồng dakao

 

 

1,8 đến 2,0cm

 

500,000

 

18

Trắng suối lau

 

 

1,8 đến 2,0cm

Mặt tiền

Cầu thang

Bếp

600,000/m2

300.000/m2

400.000/md

 

19

 

Đỏ Japan

 

 

1,8 đến

2,0 cm

Mặt tiền

950.000m2

 

20

Tím tân dân

 

 

1,8 đến 2,0cm

Mặt tiền

Cầu thang

Bếp

800.000/m2

550.000/m2

600.000/md

 

21

Tím mông cổ (Hết hàng)

 

 

1,8 đến 2,0cm

 

370.000

 

22

Tím hoa cà

 

 

1,8 đến 2,0cm

Mặt tiền

Cầu thang

Bếp

600.000/m2

300.000/m2

400.000/md

 
 

 

                 

STT

Dòng sản phẩm (Đá Granite New)

Chủng loại

Qui cách

Độ dày

Hình ảnh

Đơn giá (VNĐ)

24

Đá đen ánh tím

 

 

 

1,8 đến 2,0 cm

 

1.100.000

25

Đá đen Tây Nguyên

Được sản xuất trong

 

1,8 đến 2,0 cm

 

1.300.000

26

Đá đen Ấn Độ

nước và nhập khẩu

 

 

1,8 đến 2,0 cm

 

1.900.000

27

Đá đen Campuchia

 

 

 

1,8 đến 2,0cm

Mặt tiền

Cầu thang

Bếp

950.000/m2

750.000/m2

800.000/md

28

Đá xanh rêu

 

 

 

1,8 đến 2,0cm

 

800.000

29

Đá trắng hoa trung

 

 

 

1,8 đến 2,0 cm

 

600.000

30

Vàng imperial gold

 

 

1,8 đến 2,0cm

 

2,400,000

31

Alaska cao cấp

 

 

1,8 đến 2,0cm

 

2,500,000

32

Marble cabuchino

 

 

1,8 đến 2,0 cm

 

1,950,000

33

Marble nhân tạo trắng vân

 

 

1,5 đến 1,8 cm

Bếp

900,000/md

34

Trắng chống trầy

 

 

1,8 đến 2 cm

 

2,750,000

35

Dack emperado

 

 

1,8 đến 2 cm

 

1,650,000

36

Đỏ sa mạc

 

 

1,8 đến 2 cm

 

1,550,000

37

Đen sa mạc

 

 

1,8 đến 2 cm

 

1,650,000

38

Hồng vân đen sa mạc

 

 

1,8 đến 2 cm

 

1,600,000

 

CÔNG TY XIN GỬI LỜI CẢM ƠN ĐẾN TẤT CẢ QUÝ KHÁCH HÀNG ĐÃ VÀ ĐANG LỰA CHỌN SẢN PHẨM CỦA CÔNG TY CHÚNG TÔI!

Ghi chú:

  • Đơn giá trên đã bao gồm chi phí gia công tại xưởng, vận chuyển trong nội thành, lắp đặt và hoàn thiện hạng mục tại công trình. Chưa bao gồm thuế VAT 10%
  • Quý khách hàng muốn tư vấn trực tiếp về chất lượng của các dòng sản phẩm đá hay cách bố trí phối màu cho phù hợp với bối cảnh thiết kế thì quý khách có thể lien hệ qua

số điện thoại: 0937 123 588 KST.Phạm Thanh Huy.

  • Sản phẩm của chúng tôi được bảo hành 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao cho quý khách.

Đà Nẵng, ngày 01 tháng 06 năm 2024

        PHÒNG KINH DOANH